Tổng quan về Khởi động từ và Rơ le nhiệt Mitsubishi

- Thương hiệu Mitsubishi, xuất xứ Nhật Bản
- Tiêu chuẩn chung: IEC/EN 60947-4-1, GB14048.4, JIS C8201-4-1, CE, CCC
- Tiêu chuẩn an toàn: DIN EN 50274/VDE 0660 Teil 514
- Thân vỏ nhựa đúc, cách điện tốt, thân thiện môi trường, độ an toàn cao
- Các điểm tiếp xúc bằng chất liệu cao cấp, dẫn điện tốt, bền bỉ, không bị oxy hóa
- Tích hợp nắp đầu cuối; nắp đầu cực có chức năng bảo vệ ngón tay, ngăn ngừa điện giật
- Thiết bị có độ bền cơ học đạt 10 triệu lần đóng cắt
- Lắp đặt: gắn trên DIN rail 35mm, linh hoạt lắp đặt theo nhiều hướng khác nhau
- Ứng dụng: dùng cho hệ thống điện, tủ điện công nghiêp, hệ thống chiếu sáng, động cơ ...
- Phụ kiện: Khóa liên động, cuộn chống sét, tiếp điểm phụ, bộ phận lắp độc lập, ...
Các dòng Khởi động từ Mitsubishi
- Dòng S-T ( Kích thước khung 10A ~ 50A )
* Loại Contactor từ tính đa năng rất nhỏ gọn, mẫu khung 10A chiều rộng 36mm,
* Hệ thống dây dẫn thông minh, kiểu mạch nhánh giúp người dùng dễ dàng thay đổi và lắp đặt
* Có khả năng điều khiển trực tiếp với đầu ra transistor của PLC
* Tích hợp tính năng bảo vệ quá dòng, quá tải khi được trang bị thêm rơ le nhiệt
* Các mã thông dụng:
» S-T10 AC24V 1a khởi động từ 3P, 9A, 4kW, 1NO
» S-T10 AC24V 1a1b khởi động từ 3P, 12A, 5.5kW, 1NO+1NC
» S-T20 AC24V 1a1b khởi động từ 3P, 18A, 7.5kW, 1NO+1NC
» S-T21 AC24V 2a2b khởi động từ 3P, 23A, 11kW, 2NO+2NC
» S-T25 AC24V 2a2b khởi động từ 3P, 30A, 15kW, 2NO+2NC
» S-T32 AC24V khởi động từ 3P, 32A, 15kW
» S-T35 AC24V 2a2b khởi động từ 3P, 40A, 18.5kW, 2NO+2NC
» S-T50 AC24V 2a2b khởi động từ 3P, 50A, 22kW, 2NO+2NC
» S-T65 AC24V 2a2b khởi động từ 3P, 65A, 30kW, 2NO+2NC
» S-T80 AC24V 2a2b khởi động từ 3P, 80A, 45kW, 2NO+2NC
» S-T100 AC24V 2a2b khởi động từ 3P, 100A, 55kW, 2NO+2NC - Dòng S-N ( Kích thước khung 125A ~ 800A )
* Thiết kế mặt trước có màu trắng làm sáng bên trong, cho hình ảnh rõ nét
* Công suất tiêu thụ thấp khi chuyển mạch cuộn dây
* Tích hợp: bộ hấp thụ xung điện, bảo vệ ngón tay ngăn ngừa điện giật
* Có thể được điều khiển bằng hầu hết mọi loại rơ le, ngay cả các rơ le đầu ra nhỏ
* Bộ tiếp điểm có thể chịu được mức sụt điện áp 35% khi tiếp điểm đóng
* Hoạt động êm, trơn tru, ít tiếng ồn hoặc xung điện từ cuộn dây
* Các mã thông dụng:
» S-N38 AC200V khởi động từ 3P, 32A, 15kW
» S-N48 AC200V khởi động từ 3P, 35A, 15kW
» S-N125 AC200V 2a2b khởi động từ 3P, 120A, 60kW, 2NO+2NC
» S-N150 AC200V 2a2b khởi động từ 3P, 150A, 75kW, 2NO+2NC
» S-N180 AC200V 2a2b khởi động từ 3P, 180A, 90kW, 2NO+2NC
» S-N220 AC200V 2a2b khởi động từ 3P, 250A, 132kW, 2NO+2NC
» S-N300 AC200V 2a2b khởi động từ 3P, 300A, 160kW, 2NO+2NC
» S-N400 AC200V 2a2b khởi động từ 3P, 400A, 220kW, 2NO+2NC
» S-N600 AC200V 2a2b khởi động từ 3P, 600A, 330kW, 2NO+2NC
» S-N800 AC200V 2a2b khởi động từ 3P, 800A, 220kW, 2NO+2NC
Các dòng Rơ le Mitsubishi
- Dòng TH-N (Rơ le nhiệt)
* Kích thước nhỏ gọn, tuổi thọ cao, kiểu đầu nối vít kẹp, chân cắm
* Dòng TH-N sử dụng lắp đặt cho khởi động từ dòng S-N
* Có khả năng được sử sụng để bảo vệ động cơ 1 pha
* Bảo vệ động cơ bị cháy do quá tải, Rotor bị khóa hoặc pha đơn
* Chỉ báo hoạt động giúp bảo trì và kiểm tra dễ dàng, có thể kiểm tra bằng thao tác thủ công
* Dễ dàng thiết lập dòng định mức, giá trị dòng định mức được hiển thị trên mặt số
* Lưu ý: TH-N60, TH-N120, TH-N220, TH-N400 không có chức năng bảo vệ ngón tay
* Các mã thông dụng:
» TH-N120 42A Rơ le nhiệt 3P, 42A, bảo vệ quá tải
» TH-N120KP 42A Rơ le nhiệt 3P, 42A, bảo vệ quá tải và mất pha
» TH-N220RH 82A Rơ le nhiệt 3P, 82A, bảo vệ quá tải
» TH-N400RH 105A Rơ le nhiệt 3P, 105A, bảo vệ quá tải
» TH-N600 250A Rơ le nhiệt 3P, 250A, bảo vệ quá tải
» TH-N220KPRH 82A Rơ le nhiệt 3P, 82A, bảo vệ quá tải và mất pha
» TH-N400KPRH 105A Rơ le nhiệt 3P, 105A, bảo vệ quá tải và mất pha
» TH-N600KPRH 250A Rơ le nhiệt 3P, 250A, bảo vệ quá tải và mất pha - Dòng TH-T (Rơ le nhiệt)
* Kích thước nhỏ gọn, không có cơ chế bảo vệ ngón tay
* Tương thích và lắp đặt trực tiếp với khởi động từ dòng S-T
* Giám sát và phát hiện quá tải động cơ và dòng điện rotor bị khóa
* Bảo vệ động cơ quá tải, ngắn mạch, và khóa động cơ tiêu chuẩn
* Phương thức Reset: chuyển đổi tự động hoặc bằng tay
* Ứng dụng: khống chế nhiệt độ thiết bị như lò sấy, bình đun nước nóng, bàn là, ...
* Các mã thông dụng:
» TH-T18 0.12A Rơ le nhiệt 3P, 0.12A, bảo vệ quá tải
» TH-T8KP 0.12A Rơ le nhiệt 3P, 0.12A, bảo vệ quá tải và mất pha
» TH-T25 0.24A Rơ le nhiệt 3P, 0.24A, bảo vệ quá tải
» TH-T25 0.24A Rơ le nhiệt 3P, 0.24A, bảo vệ quá tải và mất pha
» TH-T50 29A Rơ le nhiệt 3P, 29A, bảo vệ quá tải
» TH-T50KP 29A Rơ le nhiệt 3P, 29A, bảo vệ quá tải và mất pha
» TH-T65 15A Rơ le nhiệt 3P, 15A, bảo vệ quá tải
» TH-T65KP 15A Rơ le nhiệt 3P, 15A, bảo vệ quá tải và mất pha
» TH-T100 67A Rơ le nhiệt 3P, 67A, bảo vệ quá tải
» TH-T100KP 67A Rơ le nhiệt 3P, 67A, bảo vệ quá tải và mất pha - Dòng ET-N (Rơ le điện)
* Bảo vệ động cơ bằng điện, dải dòng rộng, chịu được độ quá dòng cao
* Bảo vệ quá tải, mất pha, trình tự pha, và dòng điện rotor bị khóa
* Có thể lựa chọn thời gian ngắt ở mức 600% cài đặt (3s, 5s, 7s, 15s, 30s) - Dòng rơ le kỹ thuật số
* Nhiều chức năng tiên tiến, độ tin cậy cao, tiết kiệm điện năng
* Thích hợp cho việc bảo vệ bộ cấp nguồn, bảo vệ động cơ và biến áp
* Hiện thực hóa hệ thống phân phối cho tòa nhà, độ chính xác và tốc độ xử lý cao
* Tùy chọn truyền thông Modbus RS485 hoặc Ethernet chuẩn IEC61850
* Cơ chế đóng ngắt có thể điều khiển thông qua HMI hoặc giao tiếp từ xa
* Tính toán kỹ thuật số chuẩn xác, tốc độ lấy mẫu cao, giảm thiểu tác động của sóng hài
* Khả năng tự chẩn đoán, giám sát liên tục các mạch điện tử từ đầu vào đến đầu ra
* Hỗ trợ bảo vệ và điều khiển cho hệ thống cao thế, điều khiển an toàn từ xa
* Dòng MELPRO-A, MELPRO-D, MELPRO-S ...
TH-N600KP 250A (200-300A) : Rơ le nhiệt Mitsubishi
TH-N600KP 250A Dải điều chỉnh 200-300A dùng cho công tắc tơ S(D)-N600, S(D)-N800
TH-N400KPRH 105A (85-125A) : Rơ le nhiệt Mitsubishi
TH-N400KPRH 105A Dải điều chỉnh 85-125A dùng cho công tắc tơ S(D)-N300, S(D)-N400
TH-N220KPRH 82A (65-100A) : Rơ le nhiệt Mitsubishi
TH-N220KPRH 82A Dải điều chỉnh 65-100A dùng cho công tắc tơ S(D)-N180, S(D)-N220
TH-N600 250A (200-300A) : Rơ le nhiệt Mitsubishi
TH-N600 250A Dải điều chỉnh 200-300A dùng cho công tắc tơ S(D)-N600, S(D)-N800
TH-N400RH 105A (85-125A) : Rơ le nhiệt Mitsubishi
TH-N400RH 105A Dải điều chỉnh 85-125A dùng cho công tắc tơ S(D)-N300, S(D)-N400
TH-N220RH 82A (65-100A) : Rơ le nhiệt Mitsubishi
TH-N220RH 82A Dải điều chỉnh 65-100A dùng cho công tắc tơ S(D)-N180, S(D)-N220
TH-N120KP 42A (34-50A) : Rơ le nhiệt Mitsubishi
TH-N120KP 42A Dải điều chỉnh 34-50A dùng cho công tắc tơ S(D)-N125, S(D)-N150
TH-N120 42A (34-50A) : Rơ le nhiệt Mitsubishi
TH-N120 42A Dải điều chỉnh 34-50A dùng cho công tắc tơ S(D)-N125, S(D)-N150
TH-T100KP 67A (54-80A) : Rơ le nhiệt Mitsubishi
TH-T100KP 67A Dải điều chỉnh 54-80A dùng cho công tắc tơ S(D)-T80
TH-T100 67A (54-80A) : Rơ le nhiệt Mitsubishi
TH-T100 67A Dải điều chỉnh 54-80A dùng cho công tắc tơ S(D)-T80
TH-T65KP 15A (12-18A) : Rơ le nhiệt Mitsubishi
TH-T65KP 15A Dải điều chỉnh 12-18A dùng cho công tắc tơ S(D)-T65, S(D)-T80
TH-T65 15A (12-18A) : Rơ le nhiệt Mitsubishi
TH-T65 15A Dải điều chỉnh 12-18A dùng cho công tắc tơ S(D)-T65, S(D)-T80
TH-T50KP 29A (24-34A) : Rơ le nhiệt Mitsubishi
TH-T50KP 29A Dải điều chỉnh 24-34A dùng cho công tắc tơ S(D)-T35, S(D)-T50
TH-T50 29A (24-34A) : Rơ le nhiệt Mitsubishi
TH-T50 29A Dải điều chỉnh 24-34A dùng cho công tắc tơ S(D)-T35, S(D)-T50
TH-T25KP 0.24A (0.20 - 0.32A) : Rơ le nhiệt Mitsubishi
TH-T25KP 0.24A Dải điều chỉnh 0.20 - 0.32A dùng cho công tắc tơ S(D)-T21, S(D)-T25, S(D)-T35, ...
TH-T25 0.24A (0.20 - 0.32A) : Rơ le nhiệt Mitsubishi
TH-T25 0.24A Dải điều chỉnh 0.20 - 0.32A dùng cho công tắc tơ S(D)-T21, S(D)-T25, S(D)-T35, ...
TH-T18KP 0.12A (0.1-0.16A) : Rơ le nhiệt Mitsubishi
TH-T18KP 0.12A Dải điều chỉnh 0.1-0.16A dùng cho công tắc tơ S-T10 , S(D)-T12 , S(D)-T20 - Relay ...
TH-T18 0.12A (0.1-0.16A) : Rơ le nhiệt Mitsubishi
TH-T18 0.12A Dải điều chỉnh 0.1-0.16A dùng cho công tắc tơ S-T10 , S(D)-T12 , S(D)-T20
UN-ML220
Mechanical Interlock (Khoá liên động cơ khí) dùng cho S-N180, S-N220, S-N300, S-N400
UN-AX150 1A1B
Khối tiếp điểm phụ - Auxiliary Contact Block 1a1b dùng cho S-N150, S-N220, S-N300, S-N400, S-N180
UN-AX11 1A1B
Khối tiếp điểm phụ - Auxiliary Contact Block 1a1b dùng cho S-T65, S-T80
UN-ML21
Mechanical Interlock (Khoá liên động cơ khí) dùng cho S-T21, S-T32, S-T35, S-T50, S-T65, S-T80
UT-AX11 1A1B
Khối tiếp điểm phụ - Auxiliary Contact Block 1a1b dùng cho S-T10, S-T32, S-T35, S-T50
UT-AX4 2A2B
Khối tiếp điểm phụ - Auxiliary Contact Block 2a2b dùng cho S-T10, S-T32, S-T35, S-T50
UT-AX2 2A
Khối tiếp điểm phụ - Auxiliary Contact Block 2a dùng cho S-T10, S-T32, S-T35, S-T50
SD-N800 DC24V 2a2b Khởi động từ Mitsubishi
SD-N800 DC24V 2a2b : Công suất 440kW, Dòng định mức 800A , Tiếp điểm phụ 2a2b , Điện áp điều khiển ...
SD-N600 DC24V 2a2b Khởi động từ Mitsubishi
SD-N600 DC24V 2a2b : Công suất 330kW, Dòng định mức 630A , Tiếp điểm phụ 2a2b , Điện áp điều khiển ...
SD-N400 DC24V 2a2b Khởi động từ Mitsubishi
SD-N400 DC24V 2a2b : Công suất 220kW, Dòng định mức 400A , Tiếp điểm phụ 2a2b , Điện áp điều khiển ...
SD-N300 DC24V 2a2b Khởi động từ Mitsubishi
SD-N300 DC24V 2a2b : Công suất 160kW, Dòng định mức 300A , Tiếp điểm phụ 2a2b , Điện áp điều khiển ...
S-N125 AC200V 2a2b Khởi động từ Mitsubishi
S-N125 AC200V 2a2b : Công suất 60kW, Dòng định mức 120A , Tiếp điểm phụ 2a2b , Điện áp điều khiển ...
S-N150 AC200V 2a2b Khởi động từ Mitsubishi
S-N150 AC200V 2a2b : Công suất 75kW, Dòng định mức 150A , Tiếp điểm phụ 2a2b , Điện áp điều khiển ...
S-N180 AC200V 2a2b Khởi động từ Mitsubishi
S-N180 AC200V 2a2b : Công suất 90kW, Dòng định mức 180A , Tiếp điểm phụ 2a2b , Điện áp điều khiển ...
S-N300 AC200V 2a2b Khởi động từ Mitsubishi
S-N220 AC200V 2a2b : Công suất 132kW, Dòng định mức 250A , Tiếp điểm phụ 2a2b , Điện áp điều khiển ...
S-N38 AC200V Khởi động từ Mitsubishi
S-N38 AC200V : Công suất 15kW, Dòng định mức 32A , Tiếp điểm phụ , Điện áp điều khiển 200VAC
S-N400 AC200V 2a2b Khởi động từ Mitsubishi
S-N300 AC200V 2a2b : Công suất 160kW, Dòng định mức 300A , Tiếp điểm phụ 2a2b , Điện áp điều khiển ...
S-N48 AC200V Khởi động từ Mitsubishi
S-N48 AC200V : Công suất 15kW, Dòng định mức 35A , Tiếp điểm phụ , Điện áp điều khiển 200VAC
S-N600 AC200V 2a2b Khởi động từ Mitsubishi
S-N400 AC200V 2a2b : Công suất 220kW, Dòng định mức 400A , Tiếp điểm phụ 2a2b , Điện áp điều khiển ...
S-N800 AC200V 2a2b Khởi động từ Mitsubishi
S-N800 AC200V 2a2b : Công suất 440kW, Dòng định mức 800A , Tiếp điểm phụ 2a2b , Điện áp điều khiển ...
S-N800 AC200V 2a2b Khởi động từ Mitsubishi
S-N600 AC200V 2a2b : Công suất 330kW, Dòng định mức 630A , Tiếp điểm phụ 2a2b , Điện áp điều khiển ...
S-T10 AC24V 1a Khởi động từ Mitsubishi
S-T10 AC24V 1a : Công suất 4kW, Dòng định mức 9A , Tiếp điểm phụ 1a , Điện áp điều khiển 24VAC
S-T100 AC24V 2a2b Khởi động từ Mitsubishi
S-T100 AC24V 2a2b : Công suất 55kW, Dòng định mức 100A , Tiếp điểm phụ 2a2b , Điện áp điều khiển ...
S-T12 AC24V 1a1b Khởi động từ Mitsubishi
S-T12 AC24V 1a1b : Công suất 5.5kW, Dòng định mức 12A , Tiếp điểm phụ 1a1b , Điện áp điều khiển ...
S-T20 AC24V 1a1b Khởi động từ Mitsubishi
S-T20 AC24V 1a1b : Công suất 7.5kW, Dòng định mức 18A , Tiếp điểm phụ 1a1b , Điện áp điều khiển ...
S-T21 AC24V 2a2b Khởi động từ Mitsubishi
S-T21 AC24V 2a2b : Công suất 11kW, Dòng định mức 23A , Tiếp điểm phụ 2a2b , Điện áp điều khiển ...
S-T25 AC24V 2a2b Khởi động từ Mitsubishi
S-T25 AC24V 2a2b : Công suất 15kW, Dòng định mức 30A , Tiếp điểm phụ 2a2b , Điện áp điều khiển ...
S-T32 AC24V Khởi động từ Mitsubishi
S-T32 AC24V : Công suất 15kW, Dòng định mức 32A , Tiếp điểm phụ , Điện áp điều khiển 24VAC
S-T35 AC24V 2a2b Khởi động từ Mitsubishi
S-T35 AC24V 2a2b : Công suất 18.5kW, Dòng định mức 40A , Tiếp điểm phụ 2a2b , Điện áp điều khiển ...